Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
roofline
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hình chiếu của một mái nhà hoặc một dãy mái nhà
danh từ
The profile of a roof or a series of roofs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
roofline
Dạng gốc
(base form)
roofline
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
roof
+
line
Ví dụ
The
leading
end
bodywork
of
the
driver's
cab
is
formed
of
a
single
fibreglass
moulding
and
is
in
a
modern
styling
with
swept-back
roofline
and
wrap-round
windscreen
.
AI
1
Hình chiếu của một mái nhà hoặc một dãy mái nhà
1
Hình chiếu của một mái nhà hoặc một dãy mái nhà
1
Hình chiếu của một mái nhà hoặc một dãy mái nhà