Dịch

romanticization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình lãng mạn hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of romanticizing.
  2. Kết quả của quá trình như vậy; một điều trị lãng mạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of such a process; a romantic treatment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. romanticizationDạng gốc (base form)
  2. romanticizationsSố nhiều (plural)

AI