Nghĩa chính
- Lời cầu nguyện hoặc khẩn cầu nghiêm túc và sâu sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deeply serious and somber prayer or entreaty.
- Yêu cầu của các lãnh sự hoặc tòa án về một đạo luật phải được người dân thông qua; một luật hoặc nghị định được đề xuấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The demand, by the consuls or tribunes, of a law to be passed by the people; a proposed law or decree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rogationDạng gốc (base form)
- rogationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Rogation Weekdanh từ | danh từ | Tuần diễn ra Ngày Rogation |
| Rogation Sundaydanh từ riêng | danh từ riêng | Chúa Nhật thứ năm sau Lễ Phục Sinh, trước Lễ Thăng Thiên |
| Rogation-flowerdanh từ | danh từ | Cây sữa |
| Rogation Daydanh từ | danh từ | Any of the three days preceding the festival of Ascension, and during which the Litany was anciently recited in procession.chưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc rogationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrogātiō
Ví dụ
- .