Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại đá, địa tầngdanh từOne of various types of rock or geological strata.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rocheDạng gốc (base form)
- rochesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Roche lobedanh từ | danh từ | Vùng hình giọt nước xung quanh một ngôi sao trong hệ nhị phân trong đó vật chất quay quanh ngôi sao đó bị ràng buộc bởi lực hấp dẫn |
| Roche limitdanh từ | danh từ | Khoảng cách gần nhất mà một vệ tinh có thể tiếp cận cơ thể mẹ của nó trước khi lực hấp dẫn giữ nó lại với nhau bị áp đảo bởi lực thủy triều kéo nó ra xa nhau |
| Roche radiusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Roche limit |
| La Roche San Migueldanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Sindangan, Zamboanga del Sur, Philippines |
| tripe de rochedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rock tripe |
| roche moutonnée | Khối đá được hình thành do xói mòn băng hà | |
| Baulme-la-Rochedanh từ riêng | danh từ riêng | Xã ở tỉnh Côte-d'Or, Bourgogne-Franche-Comté, Pháp |
| La Roche-sur-Yondanh từ riêng | danh từ riêng | Xã, thủ phủ của tỉnh Vendée, Pays de la Loire, Pháp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồi đá
- A stony hill.
Họ từ (word family)
cùng gốc roche- rocherQuenelle (theo nghĩa thức ăn được đúc thành hình elip) được làm bằng một thìa thay vì hai thìadanh từ
- rochetedMặc một chiếc rochettính từ
- rochetÁo lễ màu trắng, được giám mục mặc, tương tự như áo lễ nhưng có tay áo hẹp hơn, dài đến dưới đầu gối (trong nhà thờ Công giáo) hoặc đến gấu áo cà sa trong nhà thờ Anh giáodanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiroche
Ví dụ
- .Roche dừng cung cấp thuốc cho các bệnh viện Hy Lạp đang ngập trong nợ nần.