Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
robberly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xứng đáng là một tên cướp
tính từ
Befitting a robber.
Nguồn gốc
(etymology)
robber
+
-ly
Ví dụ
Frankly
,
in
my
robberly
role
I
do
not
care
whether
he
lives
or
dies
.
AI
1
Xứng đáng là một tên cướp
1
Xứng đáng là một tên cướp
1
Xứng đáng là một tên cướp