Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
roadless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có đường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking roads.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unroaded
Nguồn gốc
(etymology)
road
+
-less
Họ từ
(word family)
cùng gốc
roadless
roadless
ness
Trạng thái hoặc chất lượng của việc không có đường
danh từ
Ví dụ
The
badlands
are
a
roadless
waste
where
few
humans
ever
venture
.
The
state
of
Colorado
today
unveiled
its
final
plan
to
guide
management
of
4.2
million
acres
of
roadless
lands
within
the
state's
11
national
forests
and
submitted
it
for
federal
approval
.
AI
1
Không có đường
1
Không có đường
1
Không có đường