Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
roachless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có con gián (một phần của cánh buồm)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a roach (part of a sail).
2
Không có gián
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without cockroaches.
Nguồn gốc
(etymology)
roach
+
-less
Ví dụ
There
is
no
end
of
the
headings
you
can
devise
using
“
roach
”
in
each
,
thus
:
The
roach
dies
.
Doom
of
roaches
.
Roaches
no
more
.
No
roaches
left
.
The
end
of
roaches
.
Who
has
roaches
.
Roachless
houses
.
Not
one
roach
.
Roaches
will
go
.
No
roach
escapes
.
AI
1
Không có con gián (một phần của cánh buồm)
2
Không có gián
1
Không có con gián (một phần của cánh buồm)
2
Không có gián
1
Không có con gián (một phần của cánh buồm)
2
Không có gián