ringfence
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Hàng rào bao quanh một khu vực rộng lớn hoặc toàn bộ khu đất trong một khu vực bao quanhdanh từA fence which encircles a large area, or a whole estate, within one enclosure.
- Đảm bảo sự an toàn của quỹ hoặc đầu tư. Đặc biệt, để đảm bảo một số mức độ phân biệt đối với các khoản tiền, điều đó có thể mang lại khả năng miễn trừ đối với các yêu cầu tài chính không đáng cóđộng từngoại động từ (transitive)To guarantee the safety of funds or investment. In particular, to ensure some degree of distinction for monies, that may provide immunity against untoward financial claims.
- Quy định rõ rằng quỹ chỉ được sử dụng cho một mục đích cụ thể, đặc biệt là quỹ của chính phủđộng từngoại động từ (transitive)To specify that funds may only be used for a specific purpose, especially government funds.
- Yêu cầu người lao động ở lại (các loại công việc cụ thể), như trong thời chiếnđộng từngoại động từ (transitive)To require workers to remain in (particular types of work), as during wartime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ringfenceNguyên thể (infinitive)
- ringfencesSố nhiều (plural)
- ringfencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ringfencingPhân từ I (present participle)