Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rimy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đầy sương muối
tính từ
Coated in rime.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rimy
Dạng gốc
(base form)
rim
ier
So sánh hơn
(comparative)
rim
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
the
rimy
air
trời đầy sương muối
It
was
a
rimy
morning
,
and
very
damp
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rimy
rim
iness
Chất lượng của rimy
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
rime
+
-y
AI
1
Đầy sương muối
1
Đầy sương muối
1
Đầy sương muối