Dịch

rigor mortis

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Độ cứng tạm thời của các cơ và khớp của cơ thể sau khi chếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Temporary stiffness of the body's muscles and joints following death.
  2. Làm cứng các cơ và khớp bằng, hoặc như thể với, sự co cứng của xác chếtđộng từTo stiffen the muscles and joints with, or as if with, rigor mortis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rigor mortisNguyên thể (infinitive)
  2. rigor mortisesSố nhiều (plural)
  3. rigor mortisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rigor mortisingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

brickor mortisdanh từTình trạng của thị trường nhà đất trong đó có rất ít ngôi nhà được mua và bán
break rigorđộng từThao túng một xác chết đã cứng lại (bằng cách xoa bóp, uốn cong các khớp hoặc dùng vũ lực) để thay đổi vị trí của cơ thể

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớirigor mortis

Ví dụ

  • . mortis, .
  • .
  • mortis .

AI