Dịch

rightly so

trạng từ (adverb)
UK/ˌɹaɪtli ˈsəʊ/US/ˌɹaɪtli ˈsoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Theo cách thực tế hoặc chỉ; đúng, công bằng, đúng đắn, thực sự; Ngoài ra, theo cách có thể chấp nhận được hoặc có thể tha thứ được trong hoàn cảnh; một cách dễ hiểutrạng từkhông so sánh (not comparable)In a manner that is factual or just; correctly, fairly, justly, truly; also, in a manner acceptable or excusable in the circumstances; understandably.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

and rightly soVà hoàn toàn xứng đáng

Ví dụ

  • Italy's 2020 .

Họ từ (word family)

AI