Dịch

right-shoring

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tái cơ cấu một công ty để đạt được sự cân bằng tối ưu giữa các hoạt động được thực hiện tại địa phương và các hoạt động được chuyển ra nước ngoàidanh từkhông đếm được (uncountable)Restructuring a company to achieve an optimal balance of operations performed locally and operations moved to foreign countries.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , , .

AI