Dịch

rifled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nòng rãnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a spiral on the interior of a gun bore to make a fired bullet spin in flight to improve range and accuracy.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

rifled slugdanh từHộp đạn súng ngắn chỉ có một viên đạn duy nhất, có các rãnh xiên trên viên đạn khiến nó quay tròn và do đó tăng độ chính xác

Ví dụ

  • , , , wood-stack, .Giả thuyết của cảnh sát là một tội ác chấn động đã được thực hiện, nạn nhân bị đánh đến chết tại phòng ngủ của chính mình, các tài liệu bị lục lọi, và xác chết bị kéo sang đống củi rồi châm lửa đốt nhằm che giấu mọi dấu vết của tội ác.
  • , , , .Không còn nghi ngờ gì nữa rằng Beddington đã đột nhập bằng cách giả vờ bỏ quên thứ gì đó, và sau khi sát hại người gác đêm, đã nhanh chóng lục lọi chiếc két sắt lớn rồi tẩu thoát cùng chiến lợi phẩm.
  • , , , , ; , ; ; “” .

AI