Dịch

riddled

C1tính từ (adjective)
/ˈɹɪdəld/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thủng lỗ chỗ, đầy lỗtính từDamaged throughout by holes.
  2. Đầy rẫy, mắc đầytính từTaking a noun complement construed with the preposition with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. riddledDạng gốc (base form)
  2. more riddledSo sánh hơn (comparative)
  3. most riddledSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thủng lỗ chỗ
  1. Thủng lỗ chỗ, đầy rẫyTaking a noun complement that precedes the adjective, forming a compound.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đầy rẫy
Khác

Ví dụ

  • , " ", Rees-Mogg " ".Khi đạo luật được Hạ viện tranh luận, Phó lãnh đạo Đảng Lao động Angela Rayner cho biết nó thủng lỗ chỗ, trong khi cựu Lãnh đạo Hạ viện Bảo thủ Jacob Rees-Mogg nói rằng nó viết tồi.
  • .Bộ trưởng tuyên bố rằng hệ thống phúc lợi cũ đầy rẫy sự lạm dụng và gian lận.
  • .Anh ta trúng đầy đạn trên người.

AI