Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rhythmist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người am hiểu tiết tấu
danh từ
A musician who plays the rhythm.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rhythmist
Dạng gốc
(base form)
rhythmist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rhythm
+
-ist
AI
1
Người am hiểu tiết tấu
1
Người am hiểu tiết tấu
1
Người am hiểu tiết tấu