Dịch

rhonchus

danh từ (noun)
UK/ˈɹɒŋ.kəs/US/ˈɹɑŋ.kəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ran ngáydanh từA dry rattling sound heard during breathing, due to deposits in the bronchial tubes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rhonchusDạng gốc (base form)
  2. rhonchi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sibilant rhonchusdanh từThở khò khè

Họ từ (word family)

cùng gốc rhonchus

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhrhonchus“snoring”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổῥόγχοςrhónkhos

AI