rhodamine
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rôdamin; chất để nhuộm len, lụadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a class of pink to red polycyclic fluorone dyes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rhodamineDạng gốc (base form)
- rhodaminesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc rhodamine- tetramethylrhodamineRhodamine trong đó bốn hydrogens đã được thay thế bằng các nhóm methyl. Các dạng như tetramethylrhodamine dextran thường được sử dụng làm thuốc nhuộm đánh dấu huỳnh quang trong nghiên cứu tế bàodanh từ
- dihydrorhodamineDẫn xuất dihydro của rhodamine được chuyển thành hợp chất gốc huỳnh quang khi có mặt các loại oxy phản ứngdanh từ
- sulforhodamineCác dẫn xuất của rhodamine được hình thành bằng cách thêm một hoặc nhiều nhóm sulfonate. Thường được sử dụng làm thuốc nhuộm huỳnh quangdanh từ
- rhodaminatedĐiều trị bằng rhodaminetính từ