Dịch

rhine

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kênh dẫn nướcdanh từA running waterway that links a ditch or stream to a river.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rhineDạng gốc (base form)
  2. rhinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

High Rhinedanh từ riêngĐoạn sông Rhine giữa Hồ Constance và Basel
Rhine Fallsdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australia
Rhine Provincedanh từ riêngTỉnh cực tây của Vương quốc Phổ và Nhà nước Phổ tự do, thuộc Đế chế Đức, từ năm 1822 đến năm 1946, được thành lập từ các tỉnh Lower Rhine và Jülich-Cleves-Berg, và có Koblenz là thủ đô
Confederation of the Rhinedanh từ riêngLiên minh các quốc gia chư hầu của Đức được thành lập theo lệnh của Napoléon
North Rhine-Westphaliadanh từ riêngNordrhein-Westfalen, Nót-ranh Vét-pha-len
Rhine Franconiandanh từ riêngMột trong hai nhóm nhỏ của phương ngữ Tây Trung Đức; được nói ở Hesse, nửa đông nam của Rhineland-Palatinate, cực bắc Baden-Württemberg, và theo truyền thống ở Lorraine (Pháp); được phân biệt với tiếng Franconia miền Trung bằng cách sử dụng das (“that”) và was (“cái gì”), và cách phát âm của tiếng Đức -β- như một điểm dừng [p] khi bây giờ ở vị trí coda
North Rhine-Westphaliantính từ, danh từLiên quan đến North Rhine-Westphalia
County Palatinate of the Rhinedanh từ riêngQuốc gia cũ của Đức thuộc Đế chế La Mã Thần thánh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mương nước
  1. Mương nước, rãnh nướcA watercourse; a ditch for water.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổryne

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy đi thuyền dọc sông Rhine.
  • .Caesar đã xây một cây cầu bắc qua sông Rhine.
  • .Cologne nằm bên sông Rhine.

AI