rheological
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến lưu biến họctính từOf, or relating to rheology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rheologicalDạng gốc (base form)
- more rheologicalSo sánh hơn (comparative)
- most rheologicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rheological lithospheredanh từ | danh từ | Vùng của lớp vỏ và lớp manti của Trái đất mà đặc tính dòng chảy của đá không đủ để giảm bớt ứng suất |
Họ từ (word family)
cùng gốc rheologicalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha