rhabdo
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiêu cơ vândanh từkhông đếm được (uncountable)rhabdomyolysis
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rhabdo-tiền tố | tiền tố | Cây gậy, giống cây gậy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rhabdo-tiền tố | tiền tố | Cây gậy, giống cây gậy |