revet
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trát vữa (lên tường); xây đá phủ ngoài (công sự, bờ đê... )động từngoại động từ (transitive)To face (an embankment, etc.) with masonry, wood, or other material.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprevêtir“to reclothe”