Dịch

reversed

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ɹɪˈvɝst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đảo ngược, lộn ngượctính từTurned or changed to the contrary; inside out.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của reverseđộng từsimple past and past participle of reverse

Cụm từ (phrase)

sides reversed iscụm từDùng để biến semordnilaps thành palindromes
pall reverseddanh từHình bình thường trông giống chữ 'Y' (⅄) lộn ngược
reversed palldanh từĐồng nghĩa với pall reversed

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lộn ngược
  1. không so sánh (not comparable)Resupinate.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã lùi xe của mình.
  • .Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.
  • .Rodrigo đã lùi xe.

AI