Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đảo ngược, lộn ngượctính từTurned or changed to the contrary; inside out.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reverseđộng từsimple past and past participle of reverse
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sides reversed iscụm từ | cụm từ | Dùng để biến semordnilaps thành palindromes |
| pall reverseddanh từ | danh từ | Hình bình thường trông giống chữ 'Y' (⅄) lộn ngược |
| reversed palldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pall reversed |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lộn ngược
- không so sánh (not comparable)Resupinate.
Họ từ (word family)
cùng gốc reversedVí dụ
- .Anh ấy đã lùi xe của mình.
- .Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.
- .Rodrigo đã lùi xe.