Dịch

reverse discrimination

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phân biệt đối xử chống lại các thành viên của một nhóm chiếm ưu thế hoặc đa số trong lịch sử, thường có lợi cho các nhóm thiểu số hoặc các nhóm thiệt thòi, thường phát sinh từ hành động khẳng định hoặc chính sách công bằng nhằm khắc phục sự bất công trong quá khứdanh từkhông đếm được (uncountable)The discrimination against members of a historically dominant or majority group, often in favor of minorities or disadvantaged groups, typically arising from affirmative action or equity policies aimed at remedying a past injustice.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . wild-rice .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI