Dịch

returned

A1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ɹɪˈtəːnd/US/ɹɪˈtɝnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đã trở về, đã quay lạitính từThat has come back.
  2. Gập ngược, bẻ congtính từBent back; angled.
  3. Thu về, sinh lờitính từYielded as a return on an investment etc.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của returnđộng từsimple past and past participle of return

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. returnedDạng gốc (base form)
  2. more returnedSo sánh hơn (comparative)
  3. most returnedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

returned checkSéc bị trả lại
returned goodsHàng bị trả lại
returned soldierNgười lính phục viên

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đã giải ngũ
  1. Đã giải ngũ, đã phục viênBack home having been discharged from military service.

Ví dụ

  • .Đứa con trai hoang tàng đã về nhà.
  • .Ngày hôm sau, cơn đau quay trở lại.

AI