Dịch

retinoid

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các loại hợp chất có cấu trúc hoặc tác dụng đối với cơ thể giống với retinol (vitamin A)danh từAny of a class of compounds whose structure or effects on the body resemble retinol (vitamin A).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retinoidDạng gốc (base form)
  2. retinoidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

post-retinoid sexual dysfunctiondanh từTình trạng rối loạn chức năng tình dục vĩnh viễn, không rõ nguyên nhân, gây ra bởi việc tiêu thụ isotretinoin hoặc các retinoid khác

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Dạng lưới
  1. Pertaining to or resembling a resin.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

retinol-oid

tính từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổῥητίνηrhētínē“resin”

Ví dụ

  • , , , , “”, .

AI