retinoid
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các loại hợp chất có cấu trúc hoặc tác dụng đối với cơ thể giống với retinol (vitamin A)danh từAny of a class of compounds whose structure or effects on the body resemble retinol (vitamin A).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retinoidDạng gốc (base form)
- retinoidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| post-retinoid sexual dysfunctiondanh từ | danh từ | Tình trạng rối loạn chức năng tình dục vĩnh viễn, không rõ nguyên nhân, gây ra bởi việc tiêu thụ isotretinoin hoặc các retinoid khác |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dạng lưới
- Pertaining to or resembling a resin.
Họ từ (word family)
cùng gốc retinoidVí dụ
- , , , , “”, .