Nghĩa chính
- Ngâmđộng từngoại động từ (transitive)To prepare (flax, hemp etc.) for further processing by soaking, which facilitates separation of fibers from the woody parts of the stem.
- Dạng rút gọn của retiredtính từAbbreviation of retired.
- Dạng rút gọn của reiterationdanh từClipping of reiteration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ret'dtính từ, động từ | tính từ, động từ | Viết tắt của retired |
Ví dụ
- / / / […].cây gai dầu đã được ngâm / và chẳng mấy chốc việc ngâm đã hoàn tất / và nhanh chóng nó được treo lên / và vội vã nó được làm khô [...]
- water-thrushes, , , , vùng đất thấp gần như im lìm ngoại trừ những con chim chích nước, những cánh đồng đã thu hoạch, mùi hoa bia được sấy khô trong lò, cây lanh được nhổ lên và chất đống thành từng bó, theo tập quán địa phương sẽ không được ngâm cho đến mùa xuân
Họ từ (word family)
cùng gốc retNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiretten
- từ tiếng Hà Lan trung đạirēten
- từ tiếng Bắc Âu cổreyta