resurrectionist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người bán xác chết cho các nhà giải phẫu, bác sĩ phẫu thuật, v.v., đặc biệt bằng cách khai quật xác chết từ các ngôi mộ; một kẻ đào mộdanh từOne who sells cadavers to anatomists, surgeons, etc., especially by exhuming corpses from graves; a graverobber.
- Người tin vào sự sống lại của thân xác trong tương laidanh từA believer in a future bodily resurrection.
- Người làm sống lại một ý tưởng, thực hành bị bỏ rơi, v.v; một người theo chủ nghĩa phục hưngdanh từOne who resurrects an abandoned idea, practice, etc.; a revivalist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resurrectionistDạng gốc (base form)
- resurrectionistsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người bán hàng đã sửa chữa hoặc tân trang
- Người bán hàng đã sửa chữa hoặc tân trang; một người tân trang lạiOne who sells repaired or reconditioned goods; a refurbisher.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
resurrection“the act of rising from the dead and becoming alive again”-ist“forms agents of cause; forms adherents of a belief”