Dịch

resurrectionist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người bán xác chết cho các nhà giải phẫu, bác sĩ phẫu thuật, v.v., đặc biệt bằng cách khai quật xác chết từ các ngôi mộ; một kẻ đào mộdanh từOne who sells cadavers to anatomists, surgeons, etc., especially by exhuming corpses from graves; a graverobber.
  2. Người tin vào sự sống lại của thân xác trong tương laidanh từA believer in a future bodily resurrection.
  3. Người làm sống lại một ý tưởng, thực hành bị bỏ rơi, v.v; một người theo chủ nghĩa phục hưngdanh từOne who resurrects an abandoned idea, practice, etc.; a revivalist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resurrectionistDạng gốc (base form)
  2. resurrectionistsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người bán hàng đã sửa chữa hoặc tân trang
  1. Người bán hàng đã sửa chữa hoặc tân trang; một người tân trang lạiOne who sells repaired or reconditioned goods; a refurbisher.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

resurrection“the act of rising from the dead and becoming alive again”-ist“forms agents of cause; forms adherents of a belief”

AI