Dịch

result from something

US/ɹɪˈzʌlt fɹəm ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Bắt nguồn từ cái gì, do cái gì gây ra

Ví dụ

  • .Nhiều căn bệnh bắt nguồn từ việc vệ sinh kém.

AI