Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
result from something
US
/ɹ
ɪ
ˈ
z
ʌ
l
t
f
ɹ
ə
m
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Bắt nguồn từ cái gì, do cái gì gây ra
Ví dụ
Many
illnesses
result
from
poor
hygiene
.
Nhiều căn bệnh bắt nguồn từ việc vệ sinh kém.
Xuất hiện ở từ khác
result
kết hợp
bắt nguồn từ cái gì, do cái gì gây ra
AI
1
Bắt nguồn từ cái gì
1
Bắt nguồn từ cái gì
1
Bắt nguồn từ cái gì