Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
restartless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một chương trình phần mềm, không thể khởi động lại được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a software program, unable to be restarted.
Nguồn gốc
(etymology)
restart
+
-less
AI
1
Của một chương trình phần mềm
1
Của một chương trình phần mềm
1
Của một chương trình phần mềm