Nghĩa chính
- Ngừng lo lắng về điều gì đó; không bị bận tâm hay bối rối bởi những lo lắngđộng từTo cease worrying about something; to not be concerned or troubled by worries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rest easyNguyên thể (infinitive)
- rests easyNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rested easyQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- resting easyPhân từ I (present participle)
Xuất hiện ở từ khác
- restkết hợpyên tâm
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Bác sĩ mà tôi đã phỏng vấn cho một chương trình đã dọa tôi một phen hết hồn. Ông ấy nói là tôi không được lơ là chỉ vì lúc này tôi không có triệu chứng dị ứng.