Nghĩa chính
- Thay đổi lộ trình của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To change the route taken by something.
- Việc sử dụng một tuyến đường khác với tuyến đường đã được lên kế hoạch hoặc sử dụng trước đódanh từThe use of a different route from one planned or used before.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rerouteNguyên thể (infinitive)
- reroutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reroutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rerouteingPhân từ I (present participle)
- reroutingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reroute sthchuyển hướng cái gì
Ví dụ
- 5 , . .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc rerouteNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha