Dịch

reroute

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹiːˈɹuːt/US/ɹiˈɹaʊt/

Nghĩa chính

  1. Thay đổi lộ trình của một cái gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To change the route taken by something.
  2. Việc sử dụng một tuyến đường khác với tuyến đường đã được lên kế hoạch hoặc sử dụng trước đódanh từThe use of a different route from one planned or used before.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rerouteNguyên thể (infinitive)
  2. reroutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reroutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rerouteingPhân từ I (present participle)
  5. reroutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reroute sthchuyển hướng cái gì

Ví dụ

  • 5 , . .
  • .

AI