Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reportingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo báo cáo chung hoặc tin đồn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By common report or rumour.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
reportedly
Nguồn gốc
(etymology)
reporting
+
-ly
Ví dụ
If
thou
dost
love
,
my
kindness
shall
incite
thee
To
bind
our
loves
up
in
a
holy
band
;
For
others
say
thou
dost
deserve
,
and
I
Believe
it
better
than
reportingly
.
AI
1
Theo báo cáo chung hoặc tin đồn
1
Theo báo cáo chung hoặc tin đồn
1
Theo báo cáo chung hoặc tin đồn