Dịch

report organization

UK/ɹɪˈpɔːt ˌɔː.ɡə.naɪˈzeɪ.ʃən/US/ɹəˈpoɹt ˌoɹ.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Cách tổ chức báo cáo

Ví dụ

  • .Cách tổ chức báo cáo rõ ràng giúp người đọc tìm thấy thông tin chính.

AI