repolymerization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phản ứng trùng hợp sau quá trình khử polyme trước đódanh từkhông đếm được (uncountable)Polymerization following a previous depolymerization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repolymerizationDạng gốc (base form)
- repolymerizationsSố nhiều (plural)