renegotiate
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thương lượng lạiđộng từngoại động từ (transitive)To negotiate new terms to replace old ones.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- renegotiateNguyên thể (infinitive)
- renegotiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- renegotiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- renegotiatingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .Hoa Kỳ hôm nay thông báo rằng họ đã thương lượng lại một hiệp định quan trọng quản lý thương mại dệt may giữa các quốc gia đang phát triển và các nước công nghiệp hóa.
- .Algeria cần thương lượng lại thỏa thuận thương mại với EU.
- .Algeria có thể thương lượng lại giá gas với Tây Ban Nha.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha