Nghĩa chính
- Người chuyển tiền, hoặc thực hiện chuyển tiềndanh từOne who remits, or makes remittance.
- Người tha thứdanh từOne who pardons.
- Việc gửi hoặc đặt lại một người vào chức danh hoặc quyền trước đây; sự hoàn trả của một người có được quyền sở hữu tài sản dưới một quyền sở hữu bị lỗi, đối với các quyền của anh ta dưới một số quyền sở hữu hợp lệ mà nhờ đó anh ta chỉ có thể sở hữu tài sản đó một cách hợp pháp bằng một vụ kiệndanh từThe sending or placing back of a person to a title or right formerly held; the restitution of one who obtains possession of property under a defective title, to his rights under some valid title by virtue of which he might legally have entered into possession only by suit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- remitterDạng gốc (base form)
- remittersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha