Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
remindingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng cách nhắc nhở
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By way of a reminder.
Nguồn gốc
(etymology)
reminding
+
-ly
Ví dụ
"
Mr
.
Bennett
,
"
she
said
remindingly
,
soberly
,
"
you
don't
want
any
strings
.
You
want
to
be
free
.
You
don't
want
anybody's
hands
on
you
or
your
life
.
"
AI
1
Bằng cách nhắc nhở
1
Bằng cách nhắc nhở
1
Bằng cách nhắc nhở