Dịch

remember the fallen

UK/ɹɪˈmɛmbə ðə ˈfɔːlən/US/ɹɪˈmɛmbɚ ðə ˈfɔlən/

Nghĩa chính

  1. Tưởng nhớ những người đã hy sinh

Ví dụ

  • .Mọi người tụ họp tại đài tưởng niệm để tưởng nhớ những người đã hy sinh.

AI