relinquishment
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự buông ra, sự bỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of relinquishing something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relinquishmentDạng gốc (base form)
- relinquishmentsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa