Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
religieux
danh từ
(noun)
UK
/ɹ
ə
l
ɪ
ʒ
i
ˈ
ɜː
/
US
/ɹ
ə
ˌ
l
i
ʒ
i
ˈ
u
/
Nghĩa chính
1
Người đàn ông bị ràng buộc bởi lời thề xuất gia; một tu sĩ
danh từ
A man bound by monastic vows; a monk.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
religieuse
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
religieux
Cùng gốc
(doublet)
religious
AI
1
một tu sĩ
1
một tu sĩ
1
một tu sĩ