Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
release a prisoner
US
/ɹ
i
ˈ
l
i
s
ə
ˈ
p
ɹ
ɪ
z
ə
n
ɚ/
Nghĩa chính
1
Thả một tù nhân
Ví dụ
The
warden
decided
to
release
a
prisoner
on
parole
.
Giám thị trại giam đã quyết định tha một tù nhân trước thời hạn.
Xuất hiện ở từ khác
release
kết hợp
thả một tù nhân
AI
1
Thả một tù nhân
1
Thả một tù nhân
1
Thả một tù nhân