Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
relative path
US
/ˈɹɛ
l
ə
t
ɪ
v
ˈ
p
ɑː
θ
/
Nghĩa chính
1
Đường dẫn tương đối
Ví dụ
Use
a
relative
path
for
portability
.
Dùng đường dẫn tương đối để có thể chuyển tệp giữa các hệ thống.
Xuất hiện ở từ khác
path
kết hợp
đường dẫn tương đối
AI
1
Đường dẫn tương đối
1
Đường dẫn tương đối
1
Đường dẫn tương đối