Nghĩa chính
- Hội hè, liên hoandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of showing joy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rejoicingDạng gốc (base form)
- rejoicingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , . , .Có một số cuộc ăn mừng không chính thức ở địa phương, nhưng không có những bữa tiệc linh đình từng đánh dấu sự ra đời của các tuyến đường sắt trước đây. Công ty có rất ít tiền mặt để chi cho những bữa tiệc nguội xa hoa và những thứ tương tự.
- .Họ cũng đang ăn mừng.
- .Người ta ăn mừng rất rôm rả.