Dịch

reindeer

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹeɪndɪə/US/ˈɹeɪndɪɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tuần lộcdanh từAny Arctic and subarctic-dwelling deer of the species Rangifer tarandus, with a number of subspecies.
  2. Loài tuần lộc, phân loài tuần lộcdanh từAny species, subspecies, ecotype, or other scientific grouping of such animals.
  3. Chăn nuôi tuần lộc, chăn tuần lộcđộng từTo herd or farm reindeer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reindeerNguyên thể (infinitive)
  2. reindeersSố nhiều (plural)
  3. reindeeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reindeeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

herd of reindeerĐàn tuần lộc
reindeer antlerGạc tuần lộc
reindeer herderNgười chăn tuần lộc
reindeer sleighXe trượt tuyết tuần lộc kéo
cow reindeerdanh từCon tuần lộc cái
Reindeer Lakedanh từ riêngHồ băng ở Tây Canada, nằm ở biên giới giữa phía đông bắc Saskatchewan và tây bắc Manitoba
reindeer mossdanh từĐịa y (Cladonia rangiferina) mọc ở vùng lãnh nguyên núi cao
reindeer corndanh từLoại kẹo Giáng sinh có thời gian giới hạn, phiên bản kẹo ngô đỏ-xanh-trắng (hoặc chuỗi khác của ba màu này)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireyndere
  2. từ tiếng Bắc Âu cổhreindýri“reindeer”

Ví dụ

  • ' Cỗ xe trượt tuyết của Ông già Noel được cho là do chín con tuần lộc kéo
  • ?Ai là chủ của những con tuần lộc này?
  • .Chó sói săn tuần lộc.

AI