Nghĩa chính
- Tuần lộcdanh từAny Arctic and subarctic-dwelling deer of the species Rangifer tarandus, with a number of subspecies.
- Loài tuần lộc, phân loài tuần lộcdanh từAny species, subspecies, ecotype, or other scientific grouping of such animals.
- Chăn nuôi tuần lộc, chăn tuần lộcđộng từTo herd or farm reindeer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reindeerNguyên thể (infinitive)
- reindeersSố nhiều (plural)
- reindeeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reindeeringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| herd of reindeer | Đàn tuần lộc | |
| reindeer antler | Gạc tuần lộc | |
| reindeer herder | Người chăn tuần lộc | |
| reindeer sleigh | Xe trượt tuyết tuần lộc kéo | |
| cow reindeerdanh từ | danh từ | Con tuần lộc cái |
| Reindeer Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ băng ở Tây Canada, nằm ở biên giới giữa phía đông bắc Saskatchewan và tây bắc Manitoba |
| reindeer mossdanh từ | danh từ | Địa y (Cladonia rangiferina) mọc ở vùng lãnh nguyên núi cao |
| reindeer corndanh từ | danh từ | Loại kẹo Giáng sinh có thời gian giới hạn, phiên bản kẹo ngô đỏ-xanh-trắng (hoặc chuỗi khác của ba màu này) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireyndere
- từ tiếng Bắc Âu cổhreindýri“reindeer”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ' Cỗ xe trượt tuyết của Ông già Noel được cho là do chín con tuần lộc kéo
- ?Ai là chủ của những con tuần lộc này?
- .Chó sói săn tuần lộc.