Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reimbue
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thấm nhuần một lần nữa
động từ
To imbue again.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reimbue
Nguyên thể
(infinitive)
reimbue
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
reimbue
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
reimbu
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
imbue
AI
1
Thấm nhuần một lần nữa
1
Thấm nhuần một lần nữa
1
Thấm nhuần một lần nữa