Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reheel
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Lắp (một chiếc giày, tất, v.v.) bằng một gót chân thay thế
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To fit (a shoe, stocking, etc.) with a replacement heel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reheel
Nguyên thể
(infinitive)
reheel
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
reheel
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
reheel
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
heel
AI
1
Lắp (một chiếc giày, tất, v.v.) bằng một gót chân thay thế
1
Lắp (một chiếc giày, tất, v.v.) bằng một gót chân thay thế
1
Lắp (một chiếc giày, tất, v.v.) bằng một gót chân thay thế