rehearsed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gượng gạo, giả tạo, dàn dựngtính từContrived; dishonestly formulated so as to appear authentic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rehearsedDạng gốc (base form)
- more rehearsedSo sánh hơn (comparative)
- most rehearsedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- . .Tôi không tin anh ta. Câu chuyện của anh ta có vẻ đã được dàn dựng.
- Matoub .Matoub đã tập luyện cường độ cao.
- .Tom đã tập dượt bài phát biểu của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc rehearsedXuất hiện ở từ khác
- coldtrái nghĩaĐã tập trước, đặc biệt trong biểu diễn hoặc thuyết trình.