Dịch

reharmonization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình hòa âm lại một tác phẩm âm nhạc; một tác phẩm âm nhạc được thực hiện bằng cách hòa âm lại một tác phẩm khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of reharmonizing a musical work; a musical work made by reharmonizing another work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reharmonizationDạng gốc (base form)
  2. reharmonizationsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc reharmonization

Nguồn gốc (etymology)

AI