reharmonization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình hòa âm lại một tác phẩm âm nhạc; một tác phẩm âm nhạc được thực hiện bằng cách hòa âm lại một tác phẩm khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of reharmonizing a musical work; a musical work made by reharmonizing another work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reharmonizationDạng gốc (base form)
- reharmonizationsSố nhiều (plural)