regularization
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hành động làm cho đều đặn, điều chỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making regular, of regularizing.
- Một quy trình đơn giản hóa kết quả, thường được sử dụng để thu được kết quả cho các vấn đề không được đặt ra hoặc để ngăn ngừa việc khớp quá mứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a process that simplifies results, often used to obtain results for ill-posed problems or to prevent overfitting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regularizationDạng gốc (base form)
- regularizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hadamard regularizationdanh từ | danh từ | Phương pháp chính quy hóa tích phân phân kỳ bằng cách loại bỏ một số số hạng phân kỳ và giữ nguyên phần hữu hạn |
| Tikhonov regularizationdanh từ | danh từ | Phương pháp cụ thể để chính quy hóa các vấn đề đặt ra không đúng hoặc ước tính hệ số của mô hình hồi quy bội trong các tình huống trong đó các biến độc lập có mối tương quan cao |
Họ từ (word family)
cùng gốc regularizationVí dụ
- , , .
- over-smoothen , .