Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
regular shape
US
/ˈɹɛ
ɡ
j
ə
l
ɚ ˈ
ʃ
eɪ
p
/
Nghĩa chính
1
Hình đều
Ví dụ
A
square
is
a
regular
shape
.
Hình vuông là một hình đều.
Xuất hiện ở từ khác
regular
kết hợp
hình đều
AI
1
Hình đều
1
Hình đều
1
Hình đều